Hàm XLOOKUP trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm XLOOKUP trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
XLOOKUP(lookup_value, lookup_array, return_array, [if_not_found], [match_mode], [search_mode])lookup_valueBắt buộcTham số lookup_value của XLOOKUP. Mô tả (gốc): The value you want to find.
lookup_arrayBắt buộcTham số lookup_array của XLOOKUP. Mô tả (gốc): The range or array to search.
return_arrayBắt buộcTham số return_array của XLOOKUP. Mô tả (gốc): The range or array to return a result from.
if_not_foundTùy chọnTham số if_not_found của XLOOKUP. Mô tả (gốc): Optional text or value to return when there is no match.
match_modeTùy chọnTham số match_mode của XLOOKUP. Mô tả (gốc): Optional match behavior such as exact match or next smaller item.
search_modeTùy chọnTham số search_mode của XLOOKUP. Mô tả (gốc): Optional search order, including reverse search.
Ví dụ
=XLOOKUP(A2, Sheet2!A:A, Sheet2!C:C, "Not found")Minh họa cách dùng phổ biến của XLOOKUP. Giải thích (gốc): Looks up the customer ID in column A on Sheet2 and returns the owner from column C.
=XLOOKUP(E2, A:A, D:D, "", 0, -1)Minh họa cách dùng phổ biến của XLOOKUP. Giải thích (gốc): Searches from bottom to top to return the latest status associated with the lookup value.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà XLOOKUP đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.