Hàm SUMIF trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm SUMIF trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
SUMIF(range, criteria, [sum_range])rangeBắt buộcTham số range của SUMIF. Mô tả (gốc): The cells to evaluate against the condition.
criteriaBắt buộcTham số criteria của SUMIF. Mô tả (gốc): The condition to apply, such as a text value or comparison operator.
sum_rangeTùy chọnTham số sum_range của SUMIF. Mô tả (gốc): Optional range to sum when different from the criteria range.
Ví dụ
=SUMIF(C:C, "Closed Won", F:F)Minh họa cách dùng phổ biến của SUMIF. Giải thích (gốc): Adds revenue from column F only when the status in column C is Closed Won.
=SUMIF(B:B, ">1000", D:D)Minh họa cách dùng phổ biến của SUMIF. Giải thích (gốc): Adds values in column D for rows where column B is greater than 1000.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà SUMIF đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.