Hàm INDEX MATCH trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm INDEX MATCH trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
INDEX(return_range, MATCH(lookup_value, lookup_range, 0))return_rangeBắt buộcTham số return_range của INDEX MATCH. Mô tả (gốc): The range that contains the value you want to return.
lookup_valueBắt buộcTham số lookup_value của INDEX MATCH. Mô tả (gốc): The value to search for.
lookup_rangeBắt buộcTham số lookup_range của INDEX MATCH. Mô tả (gốc): The range where Excel should look for the match.
match_typeTùy chọnTham số match_type của INDEX MATCH. Mô tả (gốc): Usually 0 for exact matching in business spreadsheets.
Ví dụ
=INDEX(C:C, MATCH(A2, A:A, 0))Minh họa cách dùng phổ biến của INDEX MATCH. Giải thích (gốc): Finds the row where the customer ID matches and returns the owner from column C.
=INDEX(E:E, MATCH(B2, A:A, 0))Minh họa cách dùng phổ biến của INDEX MATCH. Giải thích (gốc): Uses MATCH to find the product ID row and INDEX to return the value from column E.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà INDEX MATCH đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.