Hàm IFERROR trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm IFERROR trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
IFERROR(value, value_if_error)valueBắt buộcTham số value của IFERROR. Mô tả (gốc): The formula or expression to evaluate.
value_if_errorBắt buộcTham số value_if_error của IFERROR. Mô tả (gốc): The value to return if the formula results in an error.
Ví dụ
=IFERROR(XLOOKUP(A2, Sheet2!A:A, Sheet2!C:C), "Not found")Minh họa cách dùng phổ biến của IFERROR. Giải thích (gốc): Returns a friendly message instead of an error when the lookup has no match.
=IFERROR(F2/G2, 0)Minh họa cách dùng phổ biến của IFERROR. Giải thích (gốc): Returns zero when the denominator is blank or zero instead of showing an error.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà IFERROR đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.