Hàm FILTER trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm FILTER trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
FILTER(array, include, [if_empty])arrayBắt buộcTham số array của FILTER. Mô tả (gốc): The range or array to filter.
includeBắt buộcTham số include của FILTER. Mô tả (gốc): The logical test that determines which rows or values to return.
if_emptyTùy chọnTham số if_empty của FILTER. Mô tả (gốc): Optional value to return when no results match.
Ví dụ
=FILTER(A2:D100, C2:C100="Active", "No matches")Minh họa cách dùng phổ biến của FILTER. Giải thích (gốc): Returns all rows where the status column equals Active.
=FILTER(A2:F500, F2:F500>1000)Minh họa cách dùng phổ biến của FILTER. Giải thích (gốc): Returns only the rows where the amount exceeds 1000.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà FILTER đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.