Hàm AVERAGEIF trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm AVERAGEIF trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
AVERAGEIF(range, criteria, [average_range])rangeBắt buộcTham số range của AVERAGEIF. Mô tả (gốc): The cells to test against the condition.
criteriaBắt buộcTham số criteria của AVERAGEIF. Mô tả (gốc): The condition to evaluate.
average_rangeTùy chọnTham số average_range của AVERAGEIF. Mô tả (gốc): Optional range to average when different from the criteria range.
Ví dụ
=AVERAGEIF(B:B, "West", F:F)Minh họa cách dùng phổ biến của AVERAGEIF. Giải thích (gốc): Returns the average amount in column F for rows where region equals West.
=AVERAGEIF(D:D, ">80")Minh họa cách dùng phổ biến của AVERAGEIF. Giải thích (gốc): Returns the average of values in column D that are greater than 80.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà AVERAGEIF đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.