Hàm COUNTIF trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm COUNTIF trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
COUNTIF(range, criteria)rangeBắt buộcTham số range của COUNTIF. Mô tả (gốc): The cells to evaluate against the condition.
criteriaBắt buộcTham số criteria của COUNTIF. Mô tả (gốc): The condition to count, such as text, a number, or a comparison operator.
Ví dụ
=COUNTIF(C:C, "Closed Won")Minh họa cách dùng phổ biến của COUNTIF. Giải thích (gốc): Counts how many rows in column C have the status Closed Won.
=COUNTIF(F:F, ">1000")Minh họa cách dùng phổ biến của COUNTIF. Giải thích (gốc): Counts cells in column F where the value is greater than 1000.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà COUNTIF đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.