Hàm CONCAT trong Excel
Tìm hiểu cách dùng hàm CONCAT trong Excel, hiểu cú pháp và các tình huống dùng phổ biến, rồi để ExcelGPT điều chỉnh công thức theo workbook thực tế của bạn.
CONCAT(text1, [text2], ...)text1Bắt buộcTham số text1 của CONCAT. Mô tả (gốc): The first text item or range to combine.
text2+Tùy chọnTham số text2+ của CONCAT. Mô tả (gốc): Additional text items or ranges.
Ví dụ
=CONCAT(A2, " ", B2)Minh họa cách dùng phổ biến của CONCAT. Giải thích (gốc): Builds a full name by joining first name, a space, and last name.
=CONCAT(C2, "-", D2, "-", YEAR(E2))Minh họa cách dùng phổ biến của CONCAT. Giải thích (gốc): Combines multiple values into a single export-friendly ID.
Lỗi thường gặp
Kiểm tra thứ tự đối số, kiểu dữ liệu và tham chiếu mà CONCAT đang dùng.
Xem liệu phạm vi, ô trống, lỗi hay kết quả động có đang ảnh hưởng công thức hay không.
Hãy thử trước trên vài dòng mẫu rồi mới áp dụng cho cả workbook.
Hàm liên quan
Cần một biến thể của công thức này?
Mô tả cấu trúc workbook của bạn và ExcelGPT sẽ tạo phiên bản phù hợp với cột, phạm vi và các trường hợp biên thực tế.